Nghĩa của binh chế | Babel Free
[ʔɓïŋ˧˧ t͡ɕe˧˦]Định nghĩa
Chế độ về hệ thống quốc phòng, tổ chức trong quân đội.
Ví dụ
“Lược khảo binh chế Việt Nam qua các thời đại.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free