Nghĩa của binh cơ | Babel Free
ɓïŋ˧˧ kəː˧˧Định nghĩa
Mưu lược quân sự.
dated
Ví dụ
“bàn việc binh cơ”
“giỏi binh cơ”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free