Meaning of biên lai | Babel Free
/[ʔɓiən˧˧ laːj˧˧]/Định nghĩa
Giấy mà người nhận ghi lại cho người giao nộp để xác nhận số tiền, vật nào đó đã được giao.
Từ tương đương
English
receipt
Ví dụ
“Biên lai thu thuế.”
“Biên lai nhận hàng.”
“Quyển biên lai.”
“Viết biên lai.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.