biện lí
Định nghĩa
Thẩm phán có nhiệm vụ điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước toà án ở Việt Nam thời Pháp thuộc và ở một số nước.
Từ tương đương
6 more languages
Catalàfiscal
Ελληνικάεισαγγελέας
Suomipiirisyyttäjä
Italianoprocuratore distrettuale
Русскийпрокурор
Tiếng Việtbiện lý
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free