Nghĩa của biện lí | Babel Free
[ʔɓiən˧˨ʔ li˧˦]Định nghĩa
Thẩm phán có nhiệm vụ điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước toà án ở Việt Nam thời Pháp thuộc và ở một số nước.
Từ tương đương
Català
fiscal
Deutsch
Bezirksanwalt
Bezirksanwältin
Bezirksstaatsanwalt
Bezirksstaatsanwältin
Staatsanwalt
Staatsanwältin
Ελληνικά
εισαγγελέας
Suomi
piirisyyttäjä
Italiano
procuratore distrettuale
Русский
прокурор
Tiếng Việt
biện lý
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free