Meaning of biền mâu | Babel Free
/ɓiə̤n˨˩ məw˧˧/Định nghĩa
- Cái giáo, cái gươm, chỉ nghề võ bị.
- Hoạt động trao đổi thương mại qua biên giới của các cá nhân, doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh giữa hai quốc gia lân cận, phải làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định.
Ví dụ
“Giáp đem hàn mặc buộc vào biền mâu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.