Nghĩa của bạn thân | Babel Free
[ʔɓaːn˧˦ tʰən˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
العربية
نِصْف إِلٰه
Български
полубо́г
Català
semidéu
Čeština
polobůh
Dansk
halvgud
Eesti
südamesõber
Gaeilge
cara cnis
Latina
semideus
മലയാളം
ആത്മമിത്രം
Slovenčina
poloboh
Українська
напівбо́г
Ví dụ
“Linh là một người bạn thân của tôi.”
Linh is a close friend of mine.
“Bạn thân của tôi học rất giỏi.”
My best friend studies very well.
“Anh ấy là bạn thân của tôi.”
“Tượng bán thân.”
“Ảnh chụp bán thân.”
“chính bản thân ông ta nói ra”
“không làm chủ được bản thân”
“bản thân sự việc này không có gì quan trọng”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free