HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bê bết | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[ʔɓe˧˧ ʔɓet̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Bị dây dính nhiều và khắp mọi chỗ.
  2. Bị giập nát đến mức không còn hình thù gì nữa.
  3. Dây dưa đình đốn, chậm chạp, ít hiệu quả.
  4. (Tình trạng sai sót, hư hỏng) nhiều và tồi tệ hết sức.
  5. Như bê bết

Ví dụ

“Bùn đất bê bết khắp người.”
“Công việc bê bết.”
“ruộng lúa bị giẫm be bét”
“rượu chè be bét”
“tính sai be bét”
“sự việc be bét hết cả”
“chân tay lấm bùn be bét”
“mặt mũi be bét những máu”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bê bết used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course