Nghĩa của bào mòn | Babel Free
[ʔɓaːw˨˩ mɔn˨˩]Định nghĩa
Phá huỷ dần dần từng tí một, làm cho hư hại.
Từ tương đương
Ví dụ
“Nó thấy như thể chút tự tin còn sót lại đang dần bị bào mòn vậy.”
He felt as if what little remained of his self-confidence was slowly whittling away.
“Kim loại bị bào mòn.”
“Đất bị bào mòn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free