HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bà già | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɓaː˨˩ zaː˨˩]/

Định nghĩa

  1. Người phụ nữ đã cao tuổi, thường dùng để chỉ mẹ mình hoặc người thuộc bậc mẹ mình trong cách nói thân mật.
  2. Mẹ vợ hoặc mẹ chồng theo tiếng miền Nam.

Từ tương đương

English old woman

Ví dụ

“Nhìn gì hả bà già?”

What are you lookin' at, old woman?

“Bà già mày dạo này thế nào?”

How is your old lady, lately?

“bà già tôi còn khoẻ”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bà già used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course