Meaning of bà già | Babel Free
/[ʔɓaː˨˩ zaː˨˩]/Định nghĩa
- Người phụ nữ đã cao tuổi, thường dùng để chỉ mẹ mình hoặc người thuộc bậc mẹ mình trong cách nói thân mật.
- Mẹ vợ hoặc mẹ chồng theo tiếng miền Nam.
Từ tương đương
English
old woman
Ví dụ
“Nhìn gì hả bà già?”
What are you lookin' at, old woman?
“Bà già mày dạo này thế nào?”
How is your old lady, lately?
“bà già tôi còn khoẻ”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.