Nghĩa của 谷 | Babel Free
Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa (指南玉音解義) 谷咍事世與令特收 Cóc hay sự thế dữ lành được thua. To know the situation, good or bad, allows for one to be defeated.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free