Nghĩa của 南 | Babel Free
Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經), 12th century, folio 7a 奴𱍸孛侯大多正南,体𠬛棟昌枯。 No ấy Bụt hầu đem đại chúng đi chính nam, thấy một đống xương khô. At that time, the Buddha was leading the people on a walk to the south [when they] saw a pile of dried bones.”
“Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經), 12th century, folio 16b 碎媄𠬛林南,𠬛𦍛漚昆糁迈。 Tuổi mẹ một trăm năm, một dường âu con tám mươi. One-hundred-year-old mothers still worry about their eighty-year-old children just the same.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free