Nghĩa của đi linh tinh | Babel Free
[ʔɗi˧˧ lïŋ˧˧ tïŋ˧˧]Định nghĩa
to be unfaithful, to commit adultery
Từ tương đương
Azərbaycan dili
xəyanət etmək
English
commit adultery
Français
commettre un adultère
Հայերեն
դավաճանել
Bahasa Indonesia
sumbang
Polski
cudzołożyć
Русский
прелюбодействовать
Türkçe
zina etmek
Ví dụ
“Từ chối nhiều thì cũng ngại, mà sợ chồng đi linh tinh, nhưng thú thực nhiều lúc chặc lưỡi chiều chồng xong thấy mệt mỏi ghê.”
It feels wrong to turn him down all the time, and I fear he'd go with other women, but to tell the truth, whenever I give in and let him, I feel really exhausted after.
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free