HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đi ở | Babel Free

Verb CEFR B2
/ɗi˧˧ ə̰ː˧˩˧/

Định nghĩa

Đến làm thuê cho một gia đình và thường ăn ở luôn tại đó.

dated

Ví dụ

“- Em coi anh Cu có tình mà lại có nghĩa nữa. Tuy ảnh nghèo, ảnh đi ở đày tớ cho người ta, mà ảnh hơn cậu Hai Nghĩa, hơn Hương thân Chiểu thập bội.”
“Người đàn bà góa mù này bán hắn cho một bác phó cối không con và khi bác phó cối này chết thì hắn bơ vơ, hết đi ở cho nhà này lại đi ở cho nhà nọ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đi ở used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course