Nghĩa của đúc rút | Babel Free
[ʔɗʊwk͡p̚˧˦ zut̚˧˦]Định nghĩa
Chọn rút ra từ nhiều yếu tố cái nội dung trọng yếu và tập hợp lại.
Ví dụ
“Sinh viên sẽ đúc rút được những kinh nghiệm, kiến thức về kinh doanh.”
Students will be able to acquire experience and knowledge of business.
“Sau chuyện này, cậu ta đã đúc rút được rất nhiều bài học từ cuộc sống.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free