đùm bọc
Định nghĩa
Giúp đỡ và che chở với tất cả tình thương.
Từ tương đương
Ví dụ
“Đùm bọc nhau lúc khó khăn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free