Nghĩa của úa tàn | Babel Free
[ʔuə˧˦ taːn˨˩]Từ tương đương
Ví dụ
“Phải làm sao đây khi những dấu son một thời đã úa tàn theo tháng năm.”
What should I have to even bother when my charms of the past have faded along the time?
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free