Meaning of yên lòng | Babel Free
/[ʔiən˧˧ lawŋ͡m˨˩]/Định nghĩa
(đang có điều có thể làm cho lo lắng, áy náy) có trạng thái tâm lí yên ổn, không có điều gì phải lo lắng.
Ví dụ
“Làm yên lòng người ra trận.”
“Yên lòng nhắm mắt.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.