Nghĩa của xung yếu | Babel Free
[sʊwŋ͡m˧˧ ʔiəw˧˦]Định nghĩa
Có vị trí đặc biệt quan trọng.
Ví dụ
“Trong bảy sao Bắc đẩu thì sao Thiên quyền có độ sáng thấp nhất, lại là chỗ lòng gáo nối với chuôi gáo, rất là xung yếu,[…]”
Among the seven stars of the Big Dipper, Megrez is the least bright one while it is where the body of the dipper links to the handle of the dipper, giving it a strategic position, […]
“Quãng đê xung yếu.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free