Nghĩa của xanh xao | Babel Free
[sajŋ̟˧˧ saːw˧˧]Định nghĩa
Có màu xanh tái, nhợt nhạt vẻ ốm yếu.
Từ tương đương
Ví dụ
“Mặt xanh xao hốc hác .”
“Da dẻ xanh xao .”
“Trông anh dạo này đã bớt xanh xao hơn dạo mới ốm dậy.”
“Bàn tay xanh xao gầy guộc.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free