HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

vạn quốc

Danh từ CEFR B2
va̰ːʔn˨˩ kwəwk˧˥

Định nghĩa

Tất cả các quốc gia trên thế giới.

obsolete

Ví dụ

“Năm 1909, nhân vụ nhà Cách-mạng Triều-tiên là An-trọng-Căn ám sát viên Tổng-giám (từc[sic] Tuyền-quyền) nước Nhựt-bản là Y-Đằng Bác-Văn nên bị án tử-hình, Mai-sơn Tiên-sinh có làm đôi câu-đối truy-điệu nhà Cách-mạng Triều-tiên như sau : « Thân tại Tam-Hàn danh vạn quốc. Sinh phi bách tuế tử thiên thu. » Nghĩa là : « Người tuy ở đất Tam-Hàn, mà thanh-danh thì lẫy-lừng vạn quốc. Sống tuy không đầy trăm tuổi, nhưng thác còn lưu tiếng đến ngàn thu. »”

In 1909, in the wake of the assassination of Japan’s Prime Minister Itō Hirobumi at the hands of the Korean revolutionary An Jung-geun, which resulted in his execution, Mr. Mai Sơn dedicated a duilian to the Korean revolutionary: “Body in the Three Han, name in the myriad lands. Life not 100 years, death 1000 autumns.” That is to say: “While your person was in Korea, your renown was international. While your life did not last 100 years, your death shall be remembered forever.”

“Thân tại Tam-Hàn danh vạn quốc.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem vạn quốc được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free