Nghĩa của văn sĩ | Babel Free
[van˧˧ si˦ˀ˥]Từ tương đương
العربية
عالم
Cymraeg
llenor
Magyar
irodalmár
Italiano
uomo di lettere
Қазақша
әдебиетші
한국어
문사
Nederlands
literaat
ਪੰਜਾਬੀ
ਅਦੀਬ
Português
homem das letras
Română
om de litere
Русский
литератор
Türkçe
edebiyatçı
Українська
літератор
Ví dụ
“Văn sĩ này vẻ mặt như cười mà không phải cười, trợn mắt méo miệng, dáng vẻ phờ phạc, toàn thân lấm lem dầu mỡ, áo quần xốc xếch, mặt đầy cáu ghét, xem ra ít nhất cũng hơn mười ngày chưa rửa mặt, cầm một cái quạt giấy rách lem luốc, vừa đi vừa phe phẩy.”
The scholar looked like he was smiling without smiling, eyes wide open, mouth askew, looking exhausted, his entire body smudged with grease, his clothes untidy, his face filthy, seeming like he had been at least ten days without washing his face, holding a torn and dirty paper fan he flapped while walking.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free