Nghĩa của văn tế | Babel Free
Định nghĩa
Loại văn giãi bày nỗi thương tiếc người đã mất, thường có vần điệu, đọc trong lễ cúng tế.
Ví dụ
“Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free