Meaning of vạn thặng | Babel Free
/[vaːn˧˨ʔ tʰaŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Một phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Ba Vì (Hà Tây), h. Vạn Ninh (Khánh Hoà), h. Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.
Ví dụ
“Này như Hán làm nên vạn thặng, ta cũng làm nên vạn thặng.”
Just as the Han established a great country, I also will establish a great country.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.