Meaning of vạn thọ | Babel Free
/[vaːn˧˨ʔ tʰɔ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Câu thơ.
- Loài cúc, hoa có nhiều cánh màu vàng, trồng làm cảnh, (Tagetes erecta).
- Văn xuôi và thơ nói chung.
- Dt., đphg, cũ.
- Văn thư.
- Công văn.
Từ tương đương
English
Mexican marigold
Ví dụ
“Xin tặng anh mấy vần thơ chân tình.”
“Nghiên cứu văn thơ.”
“Công tác văn thơ.”
“Đã gởi văn thơ cho cơ quan.”
“Hoa vạn thọ rẻ tiền.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.