Meaning of trang trại | Babel Free
/[t͡ɕaːŋ˧˧ t͡ɕaːj˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Trại lớn có vườn và ruộng.
- Nơi chăn nuôi động vật (gia cầm, gia súc) theo quy mô lớn, chuyên môn hóa cao nhằm mục đích phục vụ tiêu dùng hay xuất khẩu.
Từ tương đương
English
farm
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.