Nghĩa của tinh nghịch | Babel Free
[tïŋ˧˧ ŋïk̟̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Nghịch ngợm tinh quái.
Từ tương đương
Ví dụ
“Vẫn biết vào tuổi trẻ trung thì thường tinh nghịch như anh, nhưng mà phải xem người ta có ưng thuận thì hãy…”
It is known that young people are often mischievous like you, but you should see whether people consent…
“Trẻ con tinh nghịch.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free