Nghĩa của thuốc lá | Babel Free
[tʰuək̚˧˦ laː˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Hút thuốc lá sẽ gây hại cho sức khỏe.”
“Căn phòng sặc mùi khói thuốc lá.”
“Anh quân nhân tiếp tục bước ra ngoài lộ, anh ta nhìn theo hai người, châm một điếu thuốc lá, nhả khói.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free