Nghĩa của thoăn thoắt | Babel Free
[tʰwan˧˧ tʰwat̚˧˦]Ví dụ
“Bàn tay cầm kéo của chị thoăn thoắt lách từng đường vẽ.”
Her hand with the scissors rapidly followed each of the drawn lines.
“Bước đi thoăn thoắt.”
“Lên xuống thoăn thoắt.”
“Đôi tay cô thợ dệt thoăn thoắt.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free