Nghĩa của Thiên Chúa | Babel Free
[tʰiən˧˧ t͡ɕuə˧˦]Định nghĩa
Chúa Trời.
Từ tương đương
Ví dụ
“Exodus 20:2; Vietnamese translation by Kinh Thánh ấn bản 2011 (KPA) version; 2021 English translation from the New Revised Standard Version Ta là Đức Chúa, Thiên Chúa của ngươi, đã đưa ngươi ra khỏi đất Ai Cập, khỏi cảnh nô lệ.”
I am the Lord your God, who brought you out of the land of Egypt, out of the house of slavery.
“Qua Đại hội này, xin Chúa giúp chúng ta noi dấu chân Đấng Christ để phục vụ Chúa, Phục vụ Hội thánh và phục vụ Tổ quốc như Hiến chương của Hội thánh chúng ta đã đề ra: ‘Sống Phúc âm, phụng sự Thiên Chúa, phục vụ Tổ quốc và dân tộc.’”
Through this Great Assembly, may God help us follow in Christ's footsteps to serve God, serve the Church, and serve the Homeland in accordance with our Church's adopted Charter: ‘Living the Gospel, serving God. serving the Fatherland and the nation.’
“Đạo Thiên Chúa.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free