Nghĩa của thiên chức | Babel Free
[tʰiən˧˧ t͡ɕɨk̚˧˦]Ví dụ
“- Mệt... nhưng mà vui, vui vì mình lãnh cái thiên chức tối cao, là soi đường dẫn bước cho dư luận, binh vực và bào chữa cho công lý.”
"It's tiring... but very fulfilling, because I get to bear the utmost responsibility, that is, to help guide public opinion, and to stand for and stand by justice."
“Thiên chức làm mẹ của người phụ nữ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free