HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Thanh Chiên | Babel Free

Noun CEFR B2
/tʰajŋ˧˧ ʨiən˧˧/

Định nghĩa

  1. Thảm xanh, chỉ của báu gia truyền.
  2. Cuộc chiến tranh để bảo vệ các niềm tin tôn giáo, tín ngưỡng hoặc để bắt buộc người dân phải theo một tôn giáo khác.
  3. Sách Thế thuyết tân ngữ kể rằng.
  4. "Vĩnh vi thanh chiên".

Từ tương đương

English holy war

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Thanh Chiên used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course