Meaning of Thanh Chiên | Babel Free
/tʰajŋ˧˧ ʨiən˧˧/Định nghĩa
- Thảm xanh, chỉ của báu gia truyền.
- Cuộc chiến tranh để bảo vệ các niềm tin tôn giáo, tín ngưỡng hoặc để bắt buộc người dân phải theo một tôn giáo khác.
- Sách Thế thuyết tân ngữ kể rằng.
- "Vĩnh vi thanh chiên".
Từ tương đương
English
holy war
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.