Nghĩa của thành công | Babel Free
[tʰajŋ̟˨˩ kəwŋ͡m˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“gặt hái nhiều thành công”
to have achieved great success
“Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết! Thành công, thành công, đại thành công!”
United, we succeed!
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free