Meaning of thần kinh | Babel Free
/[tʰən˨˩ kïŋ˧˧]/Định nghĩa
- Bộ phận trong cơ thể gồm có não, tủy và các dây tỏa khắp cơ thể, chuyên việc liên hệ giữa cơ thể và môi trường sinh sống, và giữa các cơ quan bộ phận trong cơ thể với nhau.
- Bệnh do sự rối loạn của hệ thần kinh gây ra như bệnh điên, bệnh động kinh, bệnh mê sảng, không thể kiểm soát hành vi của mình.
- Bộ máy thích ứng của cơ thể đối với hoàn cảnh và điều khiển toàn bộ cơ thể, gồm có não, tủy và các dây thần kinh đi từ các phần cảm giác của ngũ quan đến tủy, não, và ngược lại, chuyên phân tích và tổng hợp những kích thích bên ngoài và bên trong cơ thể, tạo thành những phản xạ cần thiết cho đời sống.
- Kinh đô của vua.
Từ tương đương
English
nerve
Ví dụ
“𩃳旗幟㨋外關隘 㗂凱𰙔踷吏神京”
Victorious flags and banners shall bid farewell to the frontier, And the song of triumph will come to the capital.
“Một ngày vào thuở xa xưa trên đất Thần Kinh, Người bỏ công lao xây chiếc cầu xinh...”
Once upon the time at the royal capital, thou made such an effort to build a nice bridge...
“Hệ thần kinh trung ương.”
“Người đó bị bệnh thần kinh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.