Nghĩa của thạch cao | Babel Free
[tʰajk̟̚˧˨ʔ kaːw˧˧]Định nghĩa
Khoáng vật gồm chủ yếu sulfat calcium, mềm, màu trắng, dùng để chế ximăng, nặn tượng, bó xương gãy, v.v.
Từ tương đương
Català
guix
Čeština
sádrovec
Dansk
gips
Deutsch
Gips
Ελληνικά
γύψος
Esperanto
gipso
Español
yeso
Eesti
kips
فارسی
گچ
Suomi
kipsi
Français
gypse
עברית
גבס
Magyar
gipsz
Íslenska
gifs
Italiano
gesso
日本語
石膏
ქართული
თაბაშირი
한국어
석고
Latina
gypsum
Latviešu
ģipsis
Nederlands
gips
Polski
gips
Română
ghips
Русский
гипс
Svenska
gips
Tagalog
yeso
Türkçe
alçı taşı
Українська
гіпс
Ví dụ
“Nặn tượng thạch cao.”
“Thi công trần thạch cao.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free