Meaning of thú dữ | Babel Free
/tʰu˧˥ zɨʔɨ˧˥/Định nghĩa
- Người hung hăng, có khuynh hướng hay dùng bạo lực.
- Loài động vật hoang dã có bản tính hung dữ, chưa được con người thuần hóa, hoạt động mang tính bản năng cao, có thể chủ động tấn công, giết chết, thậm chí ăn thịt con người. Ví dụ như hổ, sư tử, báo, gấu, chó sói, cá sấu,...
- (ít dùng) Người từng trải có nhiều kinh nghiệm về cái gì đó, hay trong lĩnh vực gì đó
- (tiếng lóng) Người rất giỏi hoặc có danh tiếng về một lãnh vực nào đó.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.