HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tẩy chay | Babel Free

Verb CEFR B2
/[təj˧˩ t͡ɕaj˧˧]/

Định nghĩa

Coi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ thái độ phản đối.

Từ tương đương

English Boycott

Ví dụ

“Tẩy chay bộ phim tuyên truyền chiến tranh.”
“Chơi xấu, bị bạn bè tẩy chay.”
“Nhiều lần thế vận hội Olympic đã bị tẩy chay bởi nhiều nước.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tẩy chay used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course