HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

tẩy chay

Động từ CEFR B2
[təj˧˩ t͡ɕaj˧˧]

Định nghĩa

Coi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ thái độ phản đối.

Từ tương đương

EnglishBoycott
19 more languages

Ví dụ

“Tẩy chay bộ phim tuyên truyền chiến tranh.”
“Chơi xấu, bị bạn bè tẩy chay.”
“Nhiều lần thế vận hội Olympic đã bị tẩy chay bởi nhiều nước.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem tẩy chay được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free