tẩy chay
Định nghĩa
Coi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ thái độ phản đối.
Từ tương đương
19 more languages
العربيةقاطع
Suomiboikotoida
Galegoboicotear
Nederlandsboycotten
Svenskabojkotta
ไทยคว่ำบาตร
Türkçeboykot
Українськабойкотувати
中文抵制
繁體中文抵制
Ví dụ
“Tẩy chay bộ phim tuyên truyền chiến tranh.”
“Chơi xấu, bị bạn bè tẩy chay.”
“Nhiều lần thế vận hội Olympic đã bị tẩy chay bởi nhiều nước.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free