Meaning of tẩy chay | Babel Free
/[təj˧˩ t͡ɕaj˧˧]/Định nghĩa
Coi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ thái độ phản đối.
Từ tương đương
English
Boycott
Ví dụ
“Tẩy chay bộ phim tuyên truyền chiến tranh.”
“Chơi xấu, bị bạn bè tẩy chay.”
“Nhiều lần thế vận hội Olympic đã bị tẩy chay bởi nhiều nước.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.