túm tụm
Ví dụ
“Trong đám đông thợ đi làm về đang túm tụm nói cười bàn tán kia, hình như anh vừa nhác thấy một khuôn mặt nấp trong lá…[…]”
In the crowd of workers coming home from work, chatting and laughing in small groups, it seemed like he had a sudden glimps of a face hiding in the leaves […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free