HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của tôn thờ | Babel Free

Động từ CEFR B2
[ton˧˧ tʰəː˨˩]

Định nghĩa

  1. Ngưỡng mộ, coi trọng đến mức cho là thiêng liêng đối với mình.
  2. Làm giảm tuổi thọ đi.

Từ tương đương

Ví dụ

“tôn thờ một lí tưởng”

to worship an ideal

“Giỡn vậy có mà tổn thọ thì có.”

Your joke just shaved a few years off my lifespan.

“Tổn thọ vì luôn luôn thức đêm đánh bạc.”
“Tôn thờ thần tượng.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem tôn thờ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free