Nghĩa của tôn vinh | Babel Free
[ton˧˧ vïŋ˧˧]Định nghĩa
Tôn lên vị trí, danh hiệu cao quý vì được ngưỡng mộ hoặc vì có năng lực, phẩm chất đặc biệt.
Từ tương đương
Bosanski
glorificirati
glorifikovati
hvaliti
slaviti
глорификовати
глорифицирати
прославити
славити
хвалити
English
glorify
Hrvatski
glorificirati
glorifikovati
hvaliti
slaviti
глорификовати
глорифицирати
прославити
славити
хвалити
Bahasa Indonesia
membesarkan
한국어
빛내다
Српски
glorificirati
glorifikovati
hvaliti
slaviti
глорификовати
глорифицирати
прославити
славити
хвалити
Tiếng Việt
ca tụng
Ví dụ
“Tôn vinh cái đẹp.”
“Một ca sĩ đang được tôn vinh.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free