Meaning of tôn vinh | Babel Free
/[ton˧˧ vïŋ˧˧]/Định nghĩa
Tôn lên vị trí, danh hiệu cao quý vì được ngưỡng mộ hoặc vì có năng lực, phẩm chất đặc biệt.
Ví dụ
“Tôn vinh cái đẹp.”
“Một ca sĩ đang được tôn vinh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.