Nghĩa của té ra | Babel Free
[tɛ˧˦ zaː˧˧]Từ tương đương
Ví dụ
“Near-synonym: hình như”
“Trong màn đêm có một bóng người vọt vào rừng,[…] té ra người ấy cầm hai chiếc nạng, chính là gã què Khúc Tam chủ quán rượu đầu thôn.”
In the darkness of night, a shadow sped into the forest; […] apparently this person held crutches; it was no-one but the crippled Qū Sān, owner of the inn at the end of the hamlet.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free