Nghĩa của siêu thoát | Babel Free
[siəw˧˧ tʰwaːt̚˧˦]Ví dụ
“Qua báo, cho tôi được chia buồn cùng gia quyến chú Ba, cho tôi được cúi đầu lạy tạ, được khóc trước linh cữu chú, cầu mong cho linh hồn chú được siêu thoát nơi chín suối.”
Through the paper, allow me to send my condolences to Mr. Three's family, to kowtow, to cry before his casket, wishing his soul can move on to the afterlife.
“Linh hồn được siêu thoát.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free