HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sa hoàng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[saː˧˧ hwaːŋ˨˩]/

Định nghĩa

  1. Tước vị của vua nước Nga (Nga hoàng), Bulgaria và Serbia trong lịch sử.
  2. (Từ cũ) kết hợp hạn chế trong "ngựa sa hoàng" là loài ngựa sắc lông vàng của người Xa (Sa) ở Quảng Tây, Trung Quốc, tiếng hí oang oang và chạy rất nhanh.
  3. (Từ cổ) rút ngắn của "sa để hoàng kim" (cũng gọi là "sa kim") nghĩa là hạt vàng nhỏ ở dưới đáy cát, chỉ anh hùng ở lẫn với người tầm thường.

Từ tương đương

English Tsar

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sa hoàng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course