Meaning of sa khoáng | Babel Free
/saː˧˧ xwaːŋ˧˥/Định nghĩa
Quặng giàu khoáng vật quý, được hình thành trong quá trình trầm tích biển hoặc phong hoá, nóng chảy, chuyển dòng mà lắng đọng thành.
Ví dụ
“Mỏ sa khoáng.”
“Vàng sa khoáng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.