Meaning of phỉ phong | Babel Free
/fḭ˧˩˧ fawŋ˧˧/Định nghĩa
- Rau phỉ và rau phong, tượng trưng cho sự trong sạch của người đàn bà.
- (Xem từ nguyên 1).
Ví dụ
“Thói nhà băng tuyết, chất hằng phỉ phong (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.