Nghĩa của phi thân | Babel Free
[fi˧˧ tʰən˧˧]Định nghĩa
incredibly fast, as if flying
Ví dụ
“Chỉ thấy y chống mạnh chiếc nạng bên tay trái xuống đất một cái, thịch một tiếng lập tức phi thân vọt tới núp sau thân cây, quả thật công phu khinh công cực kỳ cao minh.”
They only saw him beat the crutch in his left hand down on the ground with a thump and with great speed he jumped behind a tree trunk; his light-body skill was indeed of the highest level.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free