Nghĩa của phú nông | Babel Free
[fu˧˦ nəwŋ͡m˧˧]Định nghĩa
Người có ruộng, nhưng chỉ tự lao động một phần, còn phải thuê mướn người cày cấy.
Từ tương đương
Ví dụ
“Phú nông tham gia lao động chính, nhưng có bóc lột bần cố nông (Trường Chinh)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free