phép nhân
Định nghĩa
Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số bị nhân, một gọi là số nhân, thì tìm được một số thứ ba gọi là tích số (hay tích) bằng tổng số của một số số hạng, mỗi số hạng bằng số bị nhân, và số các số hạng bằng số nhân.
Từ tương đương
33 more languages
العربيةضرب
Azərbaycan dilivurma
Catalàmultiplicació
Češtinanásobení
Danskmultiplikation
DeutschMultiplikation
Ελληνικάπολλαπλασιασμός
فارسیضرب
हिन्दीगुणा
Íslenskamargföldun
Lietuviųdaugyba
Latviešureizināšana
Македонскимножење
Bahasa Melayupendaraban
Nederlandsvermenigvuldiging
Polskimnożenie
Svenskamultiplikation
தமிழ்பெருக்கல்
తెలుగుగుణకారము
Tagalogpagpaparami
Türkçeçarpma
Українськамноження
اردوضَرَب
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free