HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phép nhân | Babel Free

Noun CEFR B2
/[fɛp̚˧˦ ɲən˧˧]/

Định nghĩa

Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số bị nhân, một gọi là số nhân, thì tìm được một số thứ ba gọi là tích số (hay tích) bằng tổng số của một số số hạng, mỗi số hạng bằng số bị nhân, và số các số hạng bằng số nhân.

Từ tương đương

English Multiplication

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phép nhân used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course