Nghĩa của phép nhân | Babel Free
[fɛp̚˧˦ ɲən˧˧]Định nghĩa
Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số bị nhân, một gọi là số nhân, thì tìm được một số thứ ba gọi là tích số (hay tích) bằng tổng số của một số số hạng, mỗi số hạng bằng số bị nhân, và số các số hạng bằng số nhân.
Từ tương đương
العربية
ضرب
Azərbaycanca
vurma
Català
multiplicació
Čeština
násobení
Dansk
multiplikation
Deutsch
Multiplikation
Ελληνικά
πολλαπλασιασμός
English
Multiplication
Español
multiplicación
فارسی
ضرب
Français
multiplication
हिन्दी
गुणा
Íslenska
margföldun
Lietuvių
daugyba
Latviešu
reizināšana
Македонски
множење
Bahasa Melayu
pendaraban
Nederlands
vermenigvuldiging
Polski
mnożenie
Svenska
multiplikation
தமிழ்
பெருக்கல்
తెలుగు
గుణకారము
Tagalog
pagpaparami
Türkçe
çarpma
Українська
множення
اردو
ضَرَب
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free