phát tác
Định nghĩa
Chỉ sự vật ẩn kín bỗng bạo phát.
Từ tương đương
10 more languages
Ví dụ
“Mai Siêu Phong hai mắt đã mù, đầu óc hôn mê, rõ ràng chất độc trên ám khí đã phát tác,[…]”
Méi Chāofēng was blind in both eyes and her mind was bewildered; the poison on the hidden weapon was clearly taking effect; […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free