HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of pê phờ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[pe˧˧ fəː˧˩]/

Định nghĩa

(phương ngữ) Tên gọi của tự mẫu P/p, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam để phân biệt với tự mẫu B/b, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam, tự mẫu p được phát âm giống như tự mẫu b. Khi người nói cần chỉ rõ ra tự mẫu họ đang đề cập tới là tự mẫu b hay p, tự mẫu p sẽ được gọi là pê phở, còn tự mẫu b thì được gọi là bê bò.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See pê phờ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course