Meaning of Ninh Thanh | Babel Free
/nïŋ˧˧ tʰajŋ˧˧/Định nghĩa
- Huyện thuộc tỉnh Hải Dương. Thành lập từ 24-2-1979, do hợp nhất huyện Ninh Giang với Thanh Miện. Từ 17-2-1997 chia trở lại hai huyện cũ (x. Ninh Giang; x. Thanh Miện).
- Một xã thuộc huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Một xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.